字林 nghĩa là "Zilin", từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ khoảng năm 400 sau Công nguyên.
Nghĩa của 字林
Zìlín
TỰ LÂMTên riêngtên riêng
"Zilin", từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ khoảng năm 400 sau Công nguyên
Câu hỏi thường gặp
字林 nghĩa là gì?
字林 (zìlín) nghĩa là "Zilin", từ điển chữ Hán với 12.824 mục từ khoảng năm 400 sau Công nguyên.
字林 đọc thế nào?
字林 đọc là Zìlín (pinyin).
Âm Hán Việt của 字林 là gì?
Âm Hán Việt của 字林 là "tự lâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.