TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字脚

zìjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 字腳

Âm Hán Việt TỰ CƯỚC

字脚 nghĩa là chân chữ.

Nghĩa của 字脚

zìjiǎo

TỰ CƯỚCphồn thể 字腳
  1. Chân chữ
  2. Móc ở cuối nét bút

Từ ghép có 字脚

Câu hỏi thường gặp

字脚 nghĩa là gì?

字脚 (zìjiǎo) nghĩa là chân chữ.

字脚 đọc thế nào?

字脚 đọc là zìjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 字脚 là gì?

Âm Hán Việt của 字脚 là "tự cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.