TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

字节

zìjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 字節

Âm Hán Việt TỰ TIẾT
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

字节 nghĩa là byte.

Nghĩa của 字节

zìjié

TỰ TIẾTDanh từphồn thể 字節
  1. tin học Byte

Từ ghép có 字节

Câu hỏi thường gặp

字节 nghĩa là gì?

字节 (zìjié) nghĩa là byte.

字节 đọc thế nào?

字节 đọc là zìjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 字节 là gì?

Âm Hán Việt của 字节 là "tự tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.