存储卡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 存儲卡
存储卡 nghĩa là thẻ nhớ.
Nghĩa của 存储卡
cúnchǔkǎ
phồn thể 存儲卡- Thẻ nhớ
Câu hỏi thường gặp
存储卡 nghĩa là gì?
存储卡 (cúnchǔkǎ) nghĩa là thẻ nhớ.
存储卡 đọc thế nào?
存储卡 đọc là cúnchǔkǎ (pinyin).
Phồn thể: 存儲卡
存储卡 nghĩa là thẻ nhớ.
存储卡 (cúnchǔkǎ) nghĩa là thẻ nhớ.
存储卡 đọc là cúnchǔkǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.