TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存托凭证

cúntuōpíngzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 存託憑證

Âm Hán Việt TỒN THÁC BẰNG CHỨNG

存托凭证 nghĩa là cổ phiếu lưu ký, chứng chỉ lưu ký.

Nghĩa của 存托凭证

cúntuōpíngzhèng

TỒN THÁC BẰNG CHỨNGphồn thể 存託憑證
  1. Cổ phiếu lưu ký
  2. Chứng chỉ lưu ký (DR)

Câu hỏi thường gặp

存托凭证 nghĩa là gì?

存托凭证 (cúntuōpíngzhèng) nghĩa là cổ phiếu lưu ký, chứng chỉ lưu ký.

存托凭证 đọc thế nào?

存托凭证 đọc là cúntuōpíngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 存托凭证 là gì?

Âm Hán Việt của 存托凭证 là "tồn thác bằng chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.