TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

存款准备金率

cúnkuǎnzhǔnbèijīnlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 存款準備金率

Âm Hán Việt TỒN KHOẢN CHUẨN BỊ KIM SUẤT

存款准备金率 nghĩa là Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

Nghĩa của 存款准备金率

cúnkuǎnzhǔnbèijīnlǜ

TỒN KHOẢN CHUẨN BỊ KIM SUẤTphồn thể 存款準備金率
  1. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Câu hỏi thường gặp

存款准备金率 nghĩa là gì?

存款准备金率 (cúnkuǎnzhǔnbèijīnlǜ) nghĩa là Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

存款准备金率 đọc thế nào?

存款准备金率 đọc là cúnkuǎnzhǔnbèijīnlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 存款准备金率 là gì?

Âm Hán Việt của 存款准备金率 là "tồn khoản chuẩn bị kim suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.