存贷款 (cúndàikuǎn) nghĩa là Tiền gửi tiết kiệm và khoản vay.
存贷款 đọc thế nào?
存贷款 đọc là cúndàikuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 存贷款 là gì?
Âm Hán Việt của 存贷款 là "tồn thải khoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.