TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孝敬

xiàojìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIẾU KÍNH

孝敬 nghĩa là Thể hiện lòng hiếu thảo.

Nghĩa của 孝敬

xiàojìng

HIẾU KÍNHĐộng từ
  1. Thể hiện lòng hiếu thảo
  2. Tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên)
  3. Phụng dưỡng cha mẹ già

Câu hỏi thường gặp

孝敬 nghĩa là gì?

孝敬 (xiàojìng) nghĩa là Thể hiện lòng hiếu thảo.

孝敬 đọc thế nào?

孝敬 đọc là xiàojìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孝敬 là gì?

Âm Hán Việt của 孝敬 là "hiếu kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.