TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孝经

Xiàojīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孝經

Âm Hán Việt HIẾU KINH

孝经 nghĩa là Xiaojing (Kinh Hiếu).

Nghĩa của 孝经

Xiàojīng

HIẾU KINHTên riêngphồn thể 孝經tên riêng
  1. Xiaojing (Kinh Hiếu)

Câu hỏi thường gặp

孝经 nghĩa là gì?

孝经 (xiàojīng) nghĩa là Xiaojing (Kinh Hiếu).

孝经 đọc thế nào?

孝经 đọc là Xiàojīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孝经 là gì?

Âm Hán Việt của 孝经 là "hiếu kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.