TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孝道

xiàodao giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIẾU ĐẠO

孝道 nghĩa là hiếu thảo.

Nghĩa của 孝道

xiàodao

HIẾU ĐẠO
  1. Hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo)
  2. Làm tròn bổn phận con cháu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 孝道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

孝道 nghĩa là gì?

孝道 (xiàodao) nghĩa là hiếu thảo.

孝道 đọc thế nào?

孝道 đọc là xiàodao (pinyin).

Âm Hán Việt của 孝道 là gì?

Âm Hán Việt của 孝道 là "hiếu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.