TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孟浪

mènglàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠNH LÃNG

孟浪 nghĩa là vội vàng, bừa bãi.

Nghĩa của 孟浪

mènglàng

MẠNH LÃNG
  1. Vội vàng
  2. Bừa bãi
  3. Nóng nảy

Câu hỏi thường gặp

孟浪 nghĩa là gì?

孟浪 (mènglàng) nghĩa là vội vàng, bừa bãi.

孟浪 đọc thế nào?

孟浪 đọc là mènglàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孟浪 là gì?

Âm Hán Việt của 孟浪 là "mạnh lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.