季节
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 季節
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
季节 nghĩa là thời gian, mùa.
Nghĩa của 季节
jìjié
QUÝ TIẾTDanh từphồn thể 季節- Thời gian
- Mùa
- Giai đoạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 季节
Đồng nghĩa
Từ ghép có 季节
Câu ví dụ với 季节
- 冬天是我最喜欢的季节。 Dōngtiān shì wǒ zuì xǐhuan de jìjié.Mùa đông là mùa tôi thích nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
季节 nghĩa là gì?
季节 (jìjié) nghĩa là thời gian, mùa.
季节 đọc thế nào?
季节 đọc là jìjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 季节 là gì?
Âm Hán Việt của 季节 là "quý tiết".