TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

季雨林

jìyǔlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÝ VŨ LÂM

季雨林 nghĩa là rừng gió mùa.

Nghĩa của 季雨林

jìyǔlín

QUÝ VŨ LÂM
  1. Rừng gió mùa

Câu hỏi thường gặp

季雨林 nghĩa là gì?

季雨林 (jìyǔlín) nghĩa là rừng gió mùa.

季雨林 đọc thế nào?

季雨林 đọc là jìyǔlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 季雨林 là gì?

Âm Hán Việt của 季雨林 là "quý vũ lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.