TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤子

gūzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ TỬ

孤子 nghĩa là trẻ mồ côi, con không cha.

Nghĩa của 孤子

gūzǐ

CÔ TỬDanh từ
  1. Trẻ mồ côi
  2. Con không cha
  3. Trẻ mồ côi, trẻ lang thang không nơi nương tựa, cô nhi

Câu hỏi thường gặp

孤子 nghĩa là gì?

孤子 (gūzǐ) nghĩa là trẻ mồ côi, con không cha.

孤子 đọc thế nào?

孤子 đọc là gūzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤子 là gì?

Âm Hán Việt của 孤子 là "cô tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.