孤苦零丁 (gūkǔlíngdīng) nghĩa là Biến thể của 孤苦伶仃 (gūkǔlíngdīng).
孤苦零丁 đọc thế nào?
孤苦零丁 đọc là gūkǔlíngdīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 孤苦零丁 là gì?
Âm Hán Việt của 孤苦零丁 là "cô khổ linh đinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.