TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤证

gūzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤證

Âm Hán Việt CÔ CHỨNG

孤证 nghĩa là bằng chứng duy nhất.

Nghĩa của 孤证

gūzhèng

CÔ CHỨNGDanh từphồn thể 孤證
  1. Bằng chứng duy nhất

Câu hỏi thường gặp

孤证 nghĩa là gì?

孤证 (gūzhèng) nghĩa là bằng chứng duy nhất.

孤证 đọc thế nào?

孤证 đọc là gūzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤证 là gì?

Âm Hán Việt của 孤证 là "cô chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.