TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孤证不立

gūzhèngbùlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孤證不立

Âm Hán Việt CÔ CHỨNG BẤT LẬP

孤证不立 nghĩa là Không chấp nhận nếu bằng chứng không được chứng thực (trong pháp luật hoặc nghiên cứu văn bản).

Nghĩa của 孤证不立

gūzhèngbùlì

CÔ CHỨNG BẤT LẬPphồn thể 孤證不立
  1. Không chấp nhận nếu bằng chứng không được chứng thực (trong pháp luật hoặc nghiên cứu văn bản)

Câu hỏi thường gặp

孤证不立 nghĩa là gì?

孤证不立 (gūzhèngbùlì) nghĩa là Không chấp nhận nếu bằng chứng không được chứng thực (trong pháp luật hoặc nghiên cứu văn bản).

孤证不立 đọc thế nào?

孤证不立 đọc là gūzhèngbùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 孤证不立 là gì?

Âm Hán Việt của 孤证不立 là "cô chứng bất lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.