学年
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 學年
学年 nghĩa là năm học.
Nghĩa của 学年
xuénián
HỌC NIÊNDanh từphồn thể 學年- Năm học
Câu ví dụ với 学年
- 这学年结束了。 Zhè xuénián jiéshù le.Năm học đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574437
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
学年 nghĩa là gì?
学年 (xuénián) nghĩa là năm học.
学年 đọc thế nào?
学年 đọc là xuénián (pinyin).
Âm Hán Việt của 学年 là gì?
Âm Hán Việt của 学年 là "học niên".