TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学年

xuénián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學年

Âm Hán Việt HỌC NIÊN

学年 nghĩa là năm học.

Nghĩa của 学年

xuénián

HỌC NIÊNDanh từphồn thể 學年
  1. Năm học

Câu ví dụ với 学年

  • 这学年结束了。 Zhè xuénián jiéshù le.Năm học đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574437

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

学年 nghĩa là gì?

学年 (xuénián) nghĩa là năm học.

学年 đọc thế nào?

学年 đọc là xuénián (pinyin).

Âm Hán Việt của 学年 là gì?

Âm Hán Việt của 学年 là "học niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.