TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学报

xuébào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學報

Âm Hán Việt HỌC BÁO

学报 nghĩa là tạp chí học thuật, tạp chí, bản tin.

Nghĩa của 学报

xuébào

HỌC BÁODanh từphồn thể 學報
  1. Tạp chí học thuật
  2. Tạp chí, Bản tin, v.v.

Câu hỏi thường gặp

学报 nghĩa là gì?

学报 (xuébào) nghĩa là tạp chí học thuật, tạp chí, bản tin.

学报 đọc thế nào?

学报 đọc là xuébào (pinyin).

Âm Hán Việt của 学报 là gì?

Âm Hán Việt của 学报 là "học báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.