学科
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 學科
学科 nghĩa là môn học, ngành học.
Nghĩa của 学科
xuékē
HỌC KHOADanh từphồn thể 學科- Môn học
- Ngành học
- Khóa học
- Ngành học thuật
Từ ghép có 学科
Câu hỏi thường gặp
学科 nghĩa là gì?
学科 (xuékē) nghĩa là môn học, ngành học.
学科 đọc thế nào?
学科 đọc là xuékē (pinyin).
Âm Hán Việt của 学科 là gì?
Âm Hán Việt của 学科 là "học khoa".