TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学科

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xuékē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學科

Âm Hán Việt HỌC KHOA

学科 nghĩa là môn học, ngành học.

Nghĩa của 学科

xuékē

HỌC KHOADanh từphồn thể 學科
  1. Môn học
  2. Ngành học
  3. Khóa học
  4. Ngành học thuật

Từ ghép có 学科

Câu hỏi thường gặp

学科 nghĩa là gì?

学科 (xuékē) nghĩa là môn học, ngành học.

学科 đọc thế nào?

学科 đọc là xuékē (pinyin).

Âm Hán Việt của 学科 là gì?

Âm Hán Việt của 学科 là "học khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.