TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学舍

xuéshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學舍

Âm Hán Việt HỌC XÁ

学舍 nghĩa là tòa nhà trường, học đường.

Nghĩa của 学舍

xuéshè

HỌC XÁphồn thể 學舍
  1. Tòa nhà trường
  2. Học đường
  3. Đài Loan Ký túc xá

Câu hỏi thường gặp

学舍 nghĩa là gì?

学舍 (xuéshè) nghĩa là tòa nhà trường, học đường.

学舍 đọc thế nào?

学舍 đọc là xuéshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 学舍 là gì?

Âm Hán Việt của 学舍 là "học xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.