TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孰优孰劣

shúyōushúliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孰優孰劣

Âm Hán Việt THỤC ƯU THỤC LIỆT

孰优孰劣 nghĩa là Cái nào trong hai cái tốt hơn?.

Nghĩa của 孰优孰劣

shúyōushúliè

THỤC ƯU THỤC LIỆTphồn thể 孰優孰劣
  1. Cái nào trong hai cái tốt hơn?

Câu hỏi thường gặp

孰优孰劣 nghĩa là gì?

孰优孰劣 (shúyōushúliè) nghĩa là Cái nào trong hai cái tốt hơn?.

孰优孰劣 đọc thế nào?

孰优孰劣 đọc là shúyōushúliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 孰优孰劣 là gì?

Âm Hán Việt của 孰优孰劣 là "thục ưu thục liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.