TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孱

chán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁN
Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sán, sàn, khiếp

孱 nghĩa là yếu, yếu ớt.

Nghĩa của 孱

chán

SÁN
  1. Yếu; yếu ớt

càn

  1. Dùng trong 孱头 (càntou)

Từ ghép có 孱

Câu hỏi thường gặp

孱 nghĩa là gì?

孱 (chán, càn) nghĩa là yếu, yếu ớt.

孱 đọc thế nào?

孱 đọc là chán (pinyin).

Âm Hán Việt của 孱 là gì?

Âm Hán Việt của 孱 là "sán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.