TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孳息

zīxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ TỨC

孳息 nghĩa là lãi.

Nghĩa của 孳息

zīxī

TƯ TỨCDanh từ, Động từ
  1. Lãi (từ đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ)

Câu hỏi thường gặp

孳息 nghĩa là gì?

孳息 (zīxī) nghĩa là lãi.

孳息 đọc thế nào?

孳息 đọc là zīxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 孳息 là gì?

Âm Hán Việt của 孳息 là "tư tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.