TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宇普西龙

yǔpǔxīlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宇普西龍

Âm Hán Việt VŨ PHỔ TÂY LONG

宇普西龙 nghĩa là chữ cái upsilon.

Nghĩa của 宇普西龙

yǔpǔxīlóng

VŨ PHỔ TÂY LONGphồn thể 宇普西龍
  1. Chữ cái upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)
  2. Chữ ép xi lon trong bảng chữ cái hy lạp , Υ υ

Câu hỏi thường gặp

宇普西龙 nghĩa là gì?

宇普西龙 (yǔpǔxīlóng) nghĩa là chữ cái upsilon.

宇普西龙 đọc thế nào?

宇普西龙 đọc là yǔpǔxīlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宇普西龙 là gì?

Âm Hán Việt của 宇普西龙 là "vũ phổ tây long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.