TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宇航员

yǔhángyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宇航員

Âm Hán Việt VŨ HÀNG VIÊN

宇航员 nghĩa là phi hành gia.

Nghĩa của 宇航员

yǔhángyuán

VŨ HÀNG VIÊNDanh từphồn thể 宇航員
  1. Phi hành gia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宇航员

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宇航员 nghĩa là gì?

宇航员 (yǔhángyuán) nghĩa là phi hành gia.

宇航员 đọc thế nào?

宇航员 đọc là yǔhángyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 宇航员 là gì?

Âm Hán Việt của 宇航员 là "vũ hàng viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.