TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守势

shǒushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守勢

Âm Hán Việt THỦ THẾ

守势 nghĩa là vị trí phòng thủ, phòng bị.

Nghĩa của 守势

shǒushì

THỦ THẾDanh từphồn thể 守勢
  1. Vị trí phòng thủ
  2. Phòng bị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 守势

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

守势 nghĩa là gì?

守势 (shǒushì) nghĩa là vị trí phòng thủ, phòng bị.

守势 đọc thế nào?

守势 đọc là shǒushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 守势 là gì?

Âm Hán Việt của 守势 là "thủ thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.