TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守夜

shǒuyè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ DẠ

守夜 nghĩa là trực đêm, canh gác ban đêm.

Nghĩa của 守夜

shǒuyè

THỦ DẠĐộng từ
  1. Trực đêm
  2. Canh gác ban đêm
  3. Giữ thức canh

Thành ngữ có 守夜

Câu hỏi thường gặp

守夜 nghĩa là gì?

守夜 (shǒuyè) nghĩa là trực đêm, canh gác ban đêm.

守夜 đọc thế nào?

守夜 đọc là shǒuyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 守夜 là gì?

Âm Hán Việt của 守夜 là "thủ dạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.