TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守宫

shǒugōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守宮

Âm Hán Việt THỦ CUNG

守宫 nghĩa là tắc kè, thạch sùng.

Nghĩa của 守宫

shǒugōng

THỦ CUNGDanh từphồn thể 守宮
  1. Tắc kè; thạch sùng

Câu hỏi thường gặp

守宫 nghĩa là gì?

守宫 (shǒugōng) nghĩa là tắc kè, thạch sùng.

守宫 đọc thế nào?

守宫 đọc là shǒugōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 守宫 là gì?

Âm Hán Việt của 守宫 là "thủ cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.