TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守敌

shǒudí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守敵

Âm Hán Việt THỦ ĐỊCH

守敌 nghĩa là phòng thủ của địch.

Nghĩa của 守敌

shǒudí

THỦ ĐỊCHDanh từphồn thể 守敵
  1. Phòng thủ của địch
  2. Quân đồn trú của địch

Câu hỏi thường gặp

守敌 nghĩa là gì?

守敌 (shǒudí) nghĩa là phòng thủ của địch.

守敌 đọc thế nào?

守敌 đọc là shǒudí (pinyin).

Âm Hán Việt của 守敌 là gì?

Âm Hán Việt của 守敌 là "thủ địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.