TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守活寡

shǒuhuóguǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ HOẠT QUẢ

守活寡 nghĩa là Ở nhà khi chồng đi vắng.

Nghĩa của 守活寡

shǒuhuóguǎ

THỦ HOẠT QUẢĐộng từ
  1. Ở nhà khi chồng đi vắng
  2. Người phụ nữ có chồng xa nhà lâu

Câu hỏi thường gặp

守活寡 nghĩa là gì?

守活寡 (shǒuhuóguǎ) nghĩa là Ở nhà khi chồng đi vắng.

守活寡 đọc thế nào?

守活寡 đọc là shǒuhuóguǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 守活寡 là gì?

Âm Hán Việt của 守活寡 là "thủ hoạt quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.