TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守空房

shǒukōngfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ KHÔNG PHÒNG

守空房 nghĩa là ở nhà một mình.

Nghĩa của 守空房

shǒukōngfáng

THỦ KHÔNG PHÒNGĐộng từ
  1. Ở nhà một mình (người phụ nữ đã kết hôn)

Câu hỏi thường gặp

守空房 nghĩa là gì?

守空房 (shǒukōngfáng) nghĩa là ở nhà một mình.

守空房 đọc thế nào?

守空房 đọc là shǒukōngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 守空房 là gì?

Âm Hán Việt của 守空房 là "thủ không phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.