TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安好心

ānhǎoxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN HẢO TÂM

安好心 nghĩa là có ý tốt.

Nghĩa của 安好心

ānhǎoxīn

AN HẢO TÂM
  1. Có ý tốt

Câu hỏi thường gặp

安好心 nghĩa là gì?

安好心 (ānhǎoxīn) nghĩa là có ý tốt.

安好心 đọc thế nào?

安好心 đọc là ānhǎoxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 安好心 là gì?

Âm Hán Việt của 安好心 là "an hảo tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.