TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安富恤穷

ānfùxùqióng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安富恤窮

Âm Hán Việt AN PHÚ TUẤT CÙNG

安富恤穷 nghĩa là Thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo.

Nghĩa của 安富恤穷

ānfùxùqióng

AN PHÚ TUẤT CÙNGphồn thể 安富恤窮
  1. thành ngữ Thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo

Câu hỏi thường gặp

安富恤穷 nghĩa là gì?

安富恤穷 (ānfùxùqióng) nghĩa là Thông cảm với người giàu và cứu trợ người nghèo.

安富恤穷 đọc thế nào?

安富恤穷 đọc là ānfùxùqióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安富恤穷 là gì?

Âm Hán Việt của 安富恤穷 là "an phú tuất cùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.