TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安营扎寨

ānyíngzhāzhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安營紮寨

Âm Hán Việt AN DOANH TRÁT TRẠI

安营扎寨 nghĩa là lập trại.

Nghĩa của 安营扎寨

ānyíngzhāzhài

AN DOANH TRÁT TRẠICụm từphồn thể 安營紮寨
  1. Lập trại

Câu hỏi thường gặp

安营扎寨 nghĩa là gì?

安营扎寨 (ānyíngzhāzhài) nghĩa là lập trại.

安营扎寨 đọc thế nào?

安营扎寨 đọc là ānyíngzhāzhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 安营扎寨 là gì?

Âm Hán Việt của 安营扎寨 là "an doanh trát trại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.