TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安贞

Ānzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安貞

Âm Hán Việt AN TRINH

安贞 nghĩa là Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229).

Nghĩa của 安贞

Ānzhēn

AN TRINHphồn thể 安貞tên riêng
  1. Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)

Câu hỏi thường gặp

安贞 nghĩa là gì?

安贞 (ānzhēn) nghĩa là Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229).

安贞 đọc thế nào?

安贞 đọc là Ānzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 安贞 là gì?

Âm Hán Việt của 安贞 là "an trinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.