TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安达曼海

Āndámàn Hǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安達曼海

安达曼海 nghĩa là biển andaman.

Nghĩa của 安达曼海

Āndámàn Hǎi

Tên riêngphồn thể 安達曼海tên riêng
  1. Biển Andaman

Câu hỏi thường gặp

安达曼海 nghĩa là gì?

安达曼海 (āndámàn hǎi) nghĩa là biển andaman.

安达曼海 đọc thế nào?

安达曼海 đọc là Āndámàn Hǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.