TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安邦

ānbāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AN BANG

安邦 nghĩa là Đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v.

Nghĩa của 安邦

ānbāng

AN BANGDanh từ, Tên riêng
  1. Đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v.

Từ ghép có 安邦

Câu hỏi thường gặp

安邦 nghĩa là gì?

安邦 (ānbāng) nghĩa là Đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v.

安邦 đọc thế nào?

安邦 đọc là ānbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 安邦 là gì?

Âm Hán Việt của 安邦 là "an bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.