TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完工

wángōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀN CÔNG

完工 nghĩa là hoàn thành công việc.

Nghĩa của 完工

wángōng

HOÀN CÔNGĐộng từ
  1. Hoàn thành công việc
  2. Hoàn thành một dự án

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 完工

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 完工

  • 这座建筑物快完工了。 Zhè zuò jiànzhùwù kuài wángōng le.Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

完工 nghĩa là gì?

完工 (wángōng) nghĩa là hoàn thành công việc.

完工 đọc thế nào?

完工 đọc là wángōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 完工 là gì?

Âm Hán Việt của 完工 là "hoàn công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.