TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

完胜

wánshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 完勝

Âm Hán Việt HOÀN THẮNG

完胜 nghĩa là thắng áp đảo, nghiền nát.

Nghĩa của 完胜

wánshèng

HOÀN THẮNGĐộng từphồn thể 完勝
  1. Thắng áp đảo
  2. Nghiền nát (đối thủ)

Câu hỏi thường gặp

完胜 nghĩa là gì?

完胜 (wánshèng) nghĩa là thắng áp đảo, nghiền nát.

完胜 đọc thế nào?

完胜 đọc là wánshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 完胜 là gì?

Âm Hán Việt của 完胜 là "hoàn thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.