TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宗教法庭

Zōngjiào Fǎtíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔNG GIÁO PHÁP ĐÌNH

宗教法庭 nghĩa là Tòa án Dị giáo.

Nghĩa của 宗教法庭

Zōngjiào Fǎtíng

TÔNG GIÁO PHÁP ĐÌNHtên riêng
  1. Tòa án Dị giáo (tôn giáo)

Câu hỏi thường gặp

宗教法庭 nghĩa là gì?

宗教法庭 (zōngjiào fǎtíng) nghĩa là Tòa án Dị giáo.

宗教法庭 đọc thế nào?

宗教法庭 đọc là Zōngjiào Fǎtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宗教法庭 là gì?

Âm Hán Việt của 宗教法庭 là "tông giáo pháp đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.