TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官倒

guāndǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN ĐẢO
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

官倒 nghĩa là Đầu cơ bởi quan chức.

Nghĩa của 官倒

guāndǎo

QUAN ĐẢOĐộng từ, Danh từ
  1. Đầu cơ bởi quan chức
  2. Nhân viên chính phủ trục lợi
  3. Tham nhũng quan liêu

Câu hỏi thường gặp

官倒 nghĩa là gì?

官倒 (guāndǎo) nghĩa là Đầu cơ bởi quan chức.

官倒 đọc thế nào?

官倒 đọc là guāndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 官倒 là gì?

Âm Hán Việt của 官倒 là "quan đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.