TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官僚主义

guānliáozhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 官僚主義

Âm Hán Việt QUAN LIÊU CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quan liêu chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

官僚主义 nghĩa là chủ nghĩa quan liêu, bộ máy quan liêu.

Nghĩa của 官僚主义

guānliáozhǔyì

QUAN LIÊU CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 官僚主義
  1. Chủ nghĩa quan liêu
  2. Bộ máy quan liêu

Câu hỏi thường gặp

官僚主义 nghĩa là gì?

官僚主义 (guānliáozhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa quan liêu, bộ máy quan liêu.

官僚主义 đọc thế nào?

官僚主义 đọc là guānliáozhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 官僚主义 là gì?

Âm Hán Việt của 官僚主义 là "quan liêu chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.