TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官兵

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
guānbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN BINH

官兵 nghĩa là Sĩ quan và binh lính.

Nghĩa của 官兵

guānbīng

QUAN BINHDanh từ
  1. quân đội Sĩ quan và binh lính
  2. cũ Quân chính phủ

Câu hỏi thường gặp

官兵 nghĩa là gì?

官兵 (guānbīng) nghĩa là Sĩ quan và binh lính.

官兵 đọc thế nào?

官兵 đọc là guānbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 官兵 là gì?

Âm Hán Việt của 官兵 là "quan binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.