官兵
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
官兵 nghĩa là Sĩ quan và binh lính.
Nghĩa của 官兵
guānbīng
QUAN BINHDanh từ- quân đội Sĩ quan và binh lính
- cũ Quân chính phủ
Câu hỏi thường gặp
官兵 nghĩa là gì?
官兵 (guānbīng) nghĩa là Sĩ quan và binh lính.
官兵 đọc thế nào?
官兵 đọc là guānbīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 官兵 là gì?
Âm Hán Việt của 官兵 là "quan binh".