官厅水库
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 官廳水庫
官厅水库 nghĩa là Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh.
Nghĩa của 官厅水库
Guāntīng Shuǐkù
QUAN SẢNH THỦY KHỐphồn thể 官廳水庫tên riêng- Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh
Câu hỏi thường gặp
官厅水库 nghĩa là gì?
官厅水库 (guāntīng shuǐkù) nghĩa là Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh.
官厅水库 đọc thế nào?
官厅水库 đọc là Guāntīng Shuǐkù (pinyin).
Âm Hán Việt của 官厅水库 là gì?
Âm Hán Việt của 官厅水库 là "quan sảnh thủy khố".