TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官媒

guānméi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN MÔI

官媒 nghĩa là truyền thông chính thức, truyền thông nhà nước.

Nghĩa của 官媒

guānméi

QUAN MÔIDanh từ
  1. Truyền thông chính thức
  2. Truyền thông nhà nước
  3. Viết tắt của 官方媒体

Câu hỏi thường gặp

官媒 nghĩa là gì?

官媒 (guānméi) nghĩa là truyền thông chính thức, truyền thông nhà nước.

官媒 đọc thế nào?

官媒 đọc là guānméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 官媒 là gì?

Âm Hán Việt của 官媒 là "quan môi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.