TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官官相护

guānguānxiānghù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 官官相護

Âm Hán Việt QUAN QUAN TƯƠNG HỘ

官官相护 nghĩa là một sự che đậy.

Nghĩa của 官官相护

guānguānxiānghù

QUAN QUAN TƯƠNG HỘphồn thể 官官相護
  1. Quan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ); một sự che đậy

Câu hỏi thường gặp

官官相护 nghĩa là gì?

官官相护 (guānguānxiānghù) nghĩa là một sự che đậy.

官官相护 đọc thế nào?

官官相护 đọc là guānguānxiānghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 官官相护 là gì?

Âm Hán Việt của 官官相护 là "quan quan tương hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.