TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官宣

guānxuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN TUYÊN

官宣 nghĩa là thông báo chính thức.

Nghĩa của 官宣

guānxuān

QUAN TUYÊNĐộng từ
  1. Thông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)

Câu hỏi thường gặp

官宣 nghĩa là gì?

官宣 (guānxuān) nghĩa là thông báo chính thức.

官宣 đọc thế nào?

官宣 đọc là guānxuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 官宣 là gì?

Âm Hán Việt của 官宣 là "quan tuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.