TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官宦人家

guānhuànrénjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN HOẠN NHÂN GIA

官宦人家 nghĩa là gia đình quan chức.

Nghĩa của 官宦人家

guānhuànrénjiā

QUAN HOẠN NHÂN GIA
  1. Gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)

Câu hỏi thường gặp

官宦人家 nghĩa là gì?

官宦人家 (guānhuànrénjiā) nghĩa là gia đình quan chức.

官宦人家 đọc thế nào?

官宦人家 đọc là guānhuànrénjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 官宦人家 là gì?

Âm Hán Việt của 官宦人家 là "quan hoạn nhân gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.