TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官架子

guānjiàzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN GIÁ TỬ

官架子 nghĩa là lên mặt quan cách.

Nghĩa của 官架子

guānjiàzi

QUAN GIÁ TỬ
  1. Lên mặt quan cách

Câu hỏi thường gặp

官架子 nghĩa là gì?

官架子 (guānjiàzi) nghĩa là lên mặt quan cách.

官架子 đọc thế nào?

官架子 đọc là guānjiàzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 官架子 là gì?

Âm Hán Việt của 官架子 là "quan giá tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.